Đồng hồ nhà trường

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Ngọc Nam)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hoạt động gần đây của nhà trường

    O2__ruou_Etylic.flv Truong_THCS_Te_Loi__Noi_thap_sang_nhung_uoc_mo__a.gif IMG_0119.jpg IMG_0122.jpg IMG_0132.jpg IMG_0139.jpg IMG_01062.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    nhac nen


    đe kiem tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Nam
    Ngày gửi: 17h:34' 09-04-2011
    Dung lượng: 126.0 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT Nông Cống
    Trường THCS Tế Lợi
    Đề kiểm tra tiếng việt lớp 7
    Tiết : 90
    Thời gian : 45 phút
    I . Mục tiêu đề kiểm tra
    - Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức kỹ năng trong phần Tiếng Việt đầu học kì II ( Rút gọn câu, câu đặc biệt, thêm trạng ngữ cho câu )
    - Rèn luyện kỹ năng dùng từ đặt câu.
    II. Hình thức kiểm tra
    Trắc nghiệm : 30%
    Tự luận : 70%
    III. Xây dựng khung ma trận

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Mức độ thấp
    Mức độ cao
    
    
    Rút gọn câu
    Nhận biết dấu hiệu, mục đích của rút gọn câu
    Nhớ khái niệm, mục đích câu rút gọn
    
    
    
    Viết đoạn văn có sử dụng câu rút gọn
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    Số câu : 2
    Số điểm : 1
    Tỉ lệ : 10%
    Số câu : 1
    Số điểm : 1
    Tỉ lệ : 10%
    
    
    
    Số câu : 1
    Số điểm : 3
    Tỉ lệ : 30%
    Số câu : 4
    Số điểm : 5
    Tỉ lệ : 50%
    
    Câu đặc biệt
    Nhận biết cấu tạo câu đặc biệt, nhận biết câu đặc biệt trong đoạn văn
    
    
    Tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt trong đoạn văn
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    Số câu : 2
    Số điểm : 1
    Tỉ lệ : 10%
    
    
    Số câu : 2
    Số điểm : 1.5
    Tỉ lệ : 10%
    
    
    Số câu : 3
    Số điểm : 2,5
    Tỉ lệ : 25%
    
    Thêm trạng ngữ cho câu
    Nhớ khái niệm, vị trí của trạng ngữ
    
    
    
    Thêm trạng ngữ vào câu
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    Số câu : 2
    Số điểm : 1
    Tỉ lệ : 10%
    
    
    
    Số câu : 1
    Số điểm : 1.5
    Tỉ lệ : 15%
    
    Số câu : 2
    Số điểm : 2,5
    Tỉ lệ : 25%
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    Số câu : 6
    Số điểm : 3
    Tỉ lệ : 30%
    Số câu : 1
    Số điểm : 1
    Tỉ lệ : 10%
    
    Số câu : 1
    Số điểm : 1.5
    Tỉ lệ : 15%
    Số câu : 1
    Số điểm : 1.5
    Tỉ lệ : 15%
    Số câu : 1
    Số điểm : 3
    Tỉ lệ : 30%
    Số câu : 10
    Số điểm : 10
    Tỉ lệ : 100%
    
    IV. Biên soạn đề kiểm tra
    Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm , mỗi câu 0,5 điểm )
    Lựa chọn phương án trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đầu dòng
    Câu 1 : Câu rút gọn là câu :
    Chỉ có thể vắng chủ ngữ
    Chỉ có thể vắng vị ngữ
    Có thể vắng một số thành phần
    Câu 2 : Câu ngụ ý hành động nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần :
    A. Chủ ngữ B. Vị ngữ
    Câu 3 : Dòng nào nêu không đúng cấu tạo của câu đơn đặc biệt
    Không tuân thủ cấu tạo theo mô hình chủ ngữ, vị ngữ
    Có một từ hoặc cụm từ làm trung tâm cú pháp
    Chỉ có thành phần vị ngữ
    Câu 4 : Dòng nào sau đây có câu đặc biệt
    Tảng đá, vòm trời cao xanh mênh mông. Gió từ trên đỉnh núi tràn xuống mát rượi.
    Đêm. THành phố lên đèn như sao sa
    Họ là những tấm gương dũng cảm
    Câu 5 : Thế nào là trạng ngữ của câu.
    Là thành phần chính của câu
    Là thành phần phụ của câu
    Là thành phần bắt buộc có mặt trong câu
    Là nòng cốt của câu
    Câu 6 : Trạng ngữ có thể đứng ở vị trí nào trong câu ?
    A. Đầu câu B. Giữa câu
    C. Cuối câu D. Cả ba ý trên
    II. Phần tự luận ( 7 điểm )
    Câu 1 ( 1 đ )
    Thế nào là câu rút gọn ? Cho ví dụ.
    Người ta rút gọn câu nhằm mục đích gì ?
    Câu 2 ( 1,5 đ ) Hãy cho biết tác dụng của việc sử dụng câu đơn đặc biệt trong đoạn văn sau :
    “ Đứng trước tổ Dế, Ong xanh khẽ vổ cánh, gương cặp răng rộng và nhọn như đôi gọng kìm rồi thoắt cái lao nhanh xuống hang sâu. Ba giây...Bốn giây...Năm giây...Lâu
     
    Gửi ý kiến